nữ thí sinh
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người phụ nữ tham gia kỳ thi, cuộc thi: "nữ thí sinh" chỉ một người thuộc giới tính nữ đang dự thi trong một kỳ thi tuyển sinh, cuộc thi tài năng, hoặc cuộc thi sắc đẹp.
- Thành phần tham gia cuộc thi có giới tính nữ: Trong ngữ cảnh cuộc thi, "nữ thí sinh" dùng để phân biệt với thí sinh nam, nhấn mạnh đặc điểm giới tính của người dự thi.
Ví dụ sử dụng
- (Người phụ nữ tham gia cuộc thi thể hiện sự tự tin khi trả lời câu hỏi.)
- (Những người phụ nữ dự thi cùng nhau mặc đồ truyền thống ở vòng thi mở đầu.)
- (Số người phụ nữ tham gia kỳ thi tuyển sinh vào đại học năm nay nhiều hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nữ thí sinh xuất sắc": người phụ nữ dự thi đạt thành tích cao hoặc nổi bật.
- Cô ấy được vinh danh là nữ thí sinh xuất sắc nhất cuộc thi. (Cô ấy được công nhận là người phụ nữ dự thi nổi bật nhất trong cuộc thi.)
"các nữ thí sinh": dạng số nhiều, chỉ nhóm nhiều người phụ nữ tham gia cuộc thi.
- Ban tổ chức đã chuẩn bị quà tặng cho tất cả các nữ thí sinh. (Ban tổ chức sắp xếp phần thưởng cho toàn bộ những người phụ nữ dự thi.)
Biến thể và từ gần giống
Thí sinh (danh từ): người tham gia kỳ thi, cuộc thi (không phân biệt giới tính).
- Thí sinh cần mang theo giấy tờ tùy thân khi vào phòng thi. (Người dự thi phải đem theo chứng minh thư khi vào phòng thi.)
Nữ giới (danh từ): phụ nữ, người thuộc giới tính nữ nói chung.
- Nữ giới thường có lợi thế trong các cuộc thi sắc đẹp. (Phụ nữ thường có ưu thế trong những cuộc thi về ngoại hình.)
Từ đồng nghĩa
- Thí sinh nữ: cách nói tương tự, nhấn mạnh giới tính của người dự thi.
- Ứng viên nữ: người phụ nữ được đề cử hoặc tham gia tuyển chọn (thường dùng trong bối cảnh chính trị, việc làm).
- Người dự thi nữ: cách diễn đạt rõ ràng, chỉ người phụ nữ tham gia cuộc thi.
Thành ngữ liên quan
- Nữ thí sinh vàng: chỉ người phụ nữ dự thi đạt giải cao nhất hoặc có thành tích đặc biệt xuất sắc.
- Cô ấy là nữ thí sinh vàng của cuộc thi năm nay. (Cô ấy là người phụ nữ dự thi đạt giải cao nhất trong cuộc thi năm nay.)